Phì ốc tiếng Trung là gì?
Hán Việt phì ốc =
肥沃féiwòHSK 6
màu mỡ, phì nhiêu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 肥沃Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 肥沃
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết