Chữ Hán âm Hán Việt "oa"
涡
oawō
sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)
Từ có chữ 涡
蛙
oawā
con ếch
Từ có chữ 蛙
洼
oawā
trũng, lõm, hõm xuống; vũng (nước)
倭
oawō
lùn, thấp; người Nhật Bản
呱
oagū
tiếng trẻ khóc
蜗
oawō
con ốc sên
娲
oawā
(xem: Nữ Oa 女媧,女娲)
莴
oawō
(xem: oa cự 萵苣,莴苣)
呙
oaguō
họ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)
窊
oawā
chỗ trũng
緺
oaguā
màu tím xanh; búi, mớ, túm
Luyện viết các chữ âm "oa"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết