Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "oa"

娃

oawá

con gái đẹp

HSK 6

Từ có chữ 娃

窝

oawō

tổ, hang, ổ

HSK 6

Từ có chữ 窝

哇

oawa

tiếng trẻ khóc; thổ ra

HSK 6
涡

oawō

sông Qua (ở tỉnh An Huy của Trung Quốc)

Từ có chữ 涡

蛙

oawā

con ếch

Từ có chữ 蛙

洼

oawā

trũng, lõm, hõm xuống; vũng (nước)

倭

oawō

lùn, thấp; người Nhật Bản

呱

oagū

tiếng trẻ khóc

蜗

oawō

con ốc sên

娲

oawā

(xem: Nữ Oa 女媧,女娲)

莴

oawō

(xem: oa cự 萵苣,莴苣)

呙

oaguō

họ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)

窊

oawā

chỗ trũng

緺

oaguā

màu tím xanh; búi, mớ, túm

Luyện viết các chữ âm "oa"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết