Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wá*wa

Nghĩa tiếng Việt

oa oa — búp bê; em bé, đứa trẻ nhỏ (khẩu ngữ thân mật)

Âm Hán Việt

oa oa

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, phụ nữ)

10 nét

Bộ: (nữ, phụ nữ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ trẻ nhỏ hoặc đồ chơi hình người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

oa oa

Từng chữ

  • oacon gái đẹp
  • oacon gái đẹp

Tầng từ vựng

Từ láy

娃娃 có hai nghĩa chính: (1) búp bê đồ chơi; (2) đứa trẻ nhỏ (thân mật). Tiếng lóng: 娃娃脸 (mặt búp bê — ý người trông rất trẻ). Âm tiết thứ hai thường đọc nhẹ không dấu khi chỉ búp bê (wáwa).

Câu ví dụ

  • 小女孩最喜欢玩娃娃。Xiǎo nǚhái zuì xǐhuān wán wáwā. thanh 3

    Bé gái thích chơi búp bê nhất.

  • 橱窗里摆着各种各样的娃娃。Chúchuāng lǐ bǎizhe gè zhǒng gè yàng de wáwā. thanh 2

    Trong tủ kính bày đủ loại búp bê.

  • 这个娃娃是用布做的。Zhège wáwā shì yòng bù zuò de. thanh 4

    Con búp bê này được làm bằng vải.

  • 邻居家的娃娃才两岁。Línjū jiā de wáwā cái liǎng suì. thanh 2

    Đứa bé nhà hàng xóm mới hai tuổi.

Kết hợp thường gặp

  • 布娃娃bù wáwā thanh 4

    búp bê vải

  • 芭比娃娃Bābǐ wáwā thanh 1

    búp bê Barbie

  • 娃娃脸wáwā liǎn thanh 2

    mặt búp bê, mặt trẻ con

  • 玩娃娃wán wáwā thanh 2

    chơi búp bê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.