Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhiễu"

Âm nhiễu

绕

nhiễurào

xoay quanh, đi vòng quanh, quấn quanh; vương vấn, vướng mắc

HSK 5
娆

nhiễuráo

(xem: yêu nhiêu 妖嬈,妖娆)

Âm nhiêu

饶

nhiêuráo

nhiều, đầy đủ; khoan dung, tha thứ

HSK 6

Từ có chữ 饶

荛

nhiêuráo

củi rạc, củi khô; người kiếm củi; cây nhiêu (vỏ dùng làm giấy)

桡

nhiêuráo

mái chèo; dầm

娆

nhiêuráo

(xem: yêu nhiêu 妖嬈,妖娆)

蛲

nhiêunáo

giun kim, lãi kim

Luyện viết các chữ âm "nhiễu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết