Từ vựng tiếng Trung
rào*xíng

Nghĩa tiếng Việt

đi vòng, đi đường khác

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (đi, hàng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Đi vòng hoặc đường khác.

Câu ví dụ

  • 前方施工,请绕行。Qiánfāng shīgōng, qǐng ràoxíng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 请绕行 thanh 5
  • 绕行路线 thanh 5
  • 需要绕行 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.