lạtlà
cay xé; nham hiểm, độc ác
Từ có chữ 辣
lạtlǎ
kèn (喇叭); lạt ma (喇嘛)
Từ có chữ 喇
lạtlá
ngang, trái; cắt, rạch
lạtshuā
xào xạc; xào xào; rào rào
ghẻ lở; hói đầu
cay
lậtlì
cây lật, cây dẻ; bền chắc
(xem: lật túc 傈僳)
sông Lật
cái kèn để làm hiện trong quân đội
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.