Khai khoát tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai khoát =
开阔kāikuòHSK 6
rộng rãi, thoáng đãng, mở rộng (khai khoát); dùng cho cả không gian vật lý lẫn tầm nhìn, tâm trí
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开阔Từ khác cũng đọc là "khai khoát"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 开阔
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết