Hồng thủy tiếng Trung là gì?
Hán Việt hồng thủy =
洪水hóngshuǐHSK 6
lũ lụt, lũ hồng thủy; nước lũ dâng cao gây thiệt hại
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 洪水Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 洪
Luyện viết 洪水
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết