Bỏ qua, tới nội dung chính

Hoạt bát tiếng Trung là gì?

Hán Việt hoạt bát =

活泼huópōHSK 4

hoạt bát, sôi nổi, linh hoạt: thường dùng để tả người (đặc biệt trẻ em) vui vẻ, năng động, không ngại ngùng; cũng dùng tả văn phong hoặc phong cách sinh động

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 活泼

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 活泼

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết