giápjiǎ
vỏ cứng của động vật; áo giáp mặc khi chiến trận; Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)
Từ có chữ 甲
giápjiā
kẹp; cái kẹp; xen lẫn
Từ có chữ 夹
giápjiá
má
Từ có chữ 颊
nguyên tố kali, K
vệ núi; mũi đất (ở biển)
quả
(tên đất)
bả vai
giápxiá
mõm núi (gie ra trong nước)
giápcè
䇲
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.