Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giáp"

甲

giápjiǎ

vỏ cứng của động vật; áo giáp mặc khi chiến trận; Giáp (ngôi thứ nhất hàng Can)

HSK 5

Từ có chữ 甲

夹

giápjiā

kẹp; cái kẹp; xen lẫn

HSK 5
颊

giápjiá

má

Từ có chữ 颊

钾

giápjiǎ

nguyên tố kali, K

岬

giápjiǎ

vệ núi; mũi đất (ở biển)

荚

giápjiá

quả

郏

giápjiá

(tên đất)

胛

giápjiǎ

bả vai

硖

giápxiá

mõm núi (gie ra trong nước)

筴

giápcè

䇲

Luyện viết các chữ âm "giáp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết