Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "dựu"

Âm dựu

Âm dứu

釉

dứuyòu

men làm sứ

鼬

dứuyòu

con chồn, con sóc

Âm dữu

柚

dữuyòu

con thoi (để dệt vải)

庾

dữuyǔ

cái vựa; dữu (đơn vị đo, bằng 16 đấu)

卣

dữuyǒu

đồ đựng rượu ngày xưa

Âm dửu

莠

dửuyǒu

cỏ vực (hay mọc trong ruộng làm hại lúa)

Âm duu

荢

duuzì

袢

Luyện viết các chữ âm "dựu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết