Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "áo"

Âm áo

奥

áoào

sâu xa; khó hiểu; nước Áo

HSK 6
澳

áoào

ấm áp; nước Úc, châu Úc

懊

áoào

hối hận, tiếc nuối; buồn rầu

袄

áoǎo

áo ngắn, áo bông

拗

áoǎo

bẻ gãy

岙

áoào

thung lũng; Áo (thường dùng làm tên đất, ở vùng Chiết Giang, Phúc Kiến, Trung Quốc)

靿

áoyào

chỗ mũi giày uốn cong

穻

áoyū

绻

Âm ao

凹

aoāo

lõm vào

HSK 6

Từ có chữ 凹

坳

aoào

chỗ đất trũng xuống, ao, hố

鏖

aoáo

trận đánh quyết liệt; rầm rĩ

Âm ảo

拗

ảoǎo

bẻ gãy

Luyện viết các chữ âm "áo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết