Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 耒
Chữ Hán bộ
耒
18 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
耒
lěi
cái cày
耙
bà
cái bừa 农具,用来碎土块和平地
耕
gēng
cày ruộng
耗
hào
hao, sút, giảm; tin tức
耖
chào
cái bừa; bừa đất
耘
yún
làm cỏ
耜
sì
lưỡi cày
耢
lào
bừa gai (nông cụ làm bằng những cành gai để làm cho đất nát nhỏ ra, có công dụng như cái bừa nhưng có thể tán đất nhỏ và phẳng hơn bừa); làm phẳng đất bằng cái bừa gai
耡
chú
cuốc đất
耥
tāng
bừa ruộng
耧
lóu
nông cụ đánh luống gieo hạt
耦
ǒu
hai người cùng cày; hai người; đối nhau
耪
pǎng
xới tơi đất
耩
jiǎng
gieo giống hoặc rải phân bằng nông cụ đánh luống gieo hạt; dụng cụ đánh luống gieo hạt; cày ruộng; giẫy cỏ, làm cỏ
耨
nòu
cái dầm (để làm cỏ); làm cỏ
耮
lào
Rui
耰
yōu
bừa phủ (bừa lại sau khi gieo hạt); cái đầm (để nện đất)
耱
mò
bừa; san đất
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản