Bỏ qua, tới nội dung chính

Xưởng khai tiếng Trung là gì?

Hán Việt xưởng khai =

敞开chǎngkāiHSK 6

mở rộng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 敞开

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

敞

xưởngchǎng

rộng; thoáng mát; rộng rãi; rộng thoáng (phòng ốc)

HSK 6

Từ có chữ 敞

开

khaikāi

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

HSK 1

Luyện viết 敞开

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết