Bỏ qua, tới nội dung chính

Trướng bồng tiếng Trung là gì?

Hán Việt trướng bồng =

帐篷zhàngpengHSK 6

lều; lều bạt; nhà lều

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 帐篷

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

帐

trướngzhàng

căng lên, dương lên; trướng (lều dựng tạm khi hành binh)

HSK 6
篷

bồngpéng

lều, mui, bạt (帐篷); buồm

HSK 6

Luyện viết 帐篷

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết