Trù mật tiếng Trung là gì?
Hán Việt trù mật =
稠密chóumìHSK 6
dày đặc, đông đúc (về dân số, rừng cây, hoặc vật chất)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 稠密Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 稠密
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết