Bỏ qua, tới nội dung chính

Thí cổ tiếng Trung là gì?

Hán Việt thí cổ =

屁股pìguHSK 6

mông, đít (thông tục, dùng trong lời nói hàng ngày)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 屁股

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

屁

thípì

phả hơi xuống phía dưới; đánh rắm

HSK 6
股

cổgǔ

cổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 屁股

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết