Bỏ qua, tới nội dung chính

Thân sĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt thân sĩ =

绅士shēnshìHSK 6

quý ông, người đàn ông lịch sự

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 绅士

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 绅士

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết