Bỏ qua, tới nội dung chính

Sao cổ tiếng Trung là gì?

Hán Việt sao cổ =

炒股chǎogǔHSK 6

đầu cơ cổ phiếu

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 炒股

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

炒

saochǎo

sào (rau), tráng (trứng), rang (cơm), sao (thuốc)

HSK 5

Từ có chữ 炒

股

cổgǔ

cổ phần, cổ phiếu; đùi; luồng, làn (lượng từ)

HSK 5

Luyện viết 炒股

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết