Bỏ qua, tới nội dung chính

Quả tương tiếng Trung là gì?

Hán Việt quả tương =

果酱guǒjiàngHSK 6

mứt trái cây, jam (hỗn hợp đặc từ trái cây nấu với đường)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 果酱

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

酱

tươngjiàng

tương, nước sốt; đồ ngâm tương

HSK 5

Từ có chữ 酱

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 果酱

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết