Bỏ qua, tới nội dung chính

Niêm thiếp tiếng Trung là gì?

Hán Việt niêm thiếp =

粘贴zhāntiēHSK 5

dán, dính

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 粘贴

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

粘

niêmzhān

chất dính; dán vào

HSK 5
贴

thiếptiē

dán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

HSK 5

Luyện viết 粘贴

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết