Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhiếp"

慑

nhiếpshè

sợ oai, sợ uy; uy hiếp

Từ có chữ 慑

颞

nhiếpniè

(xem: nhiếp nhu 顳顬)

镊

nhiếpniè

cái nhíp; cái cặp tóc

滠

nhiếpshè

Nhiếp Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)

籋

nhiếpniè

nhíp; cái nhíp; cái kẹp

Luyện viết các chữ âm "nhiếp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết