nhiếpshè
vén lên; bắt lấy; thu lại
Từ có chữ 摄
sợ oai, sợ uy; uy hiếp
Từ có chữ 慑
nhiếpniè
(xem: nhiếp nhu 顳顬)
cái nhíp; cái cặp tóc
Nhiếp Khẩu (tên đất, ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)
nhíp; cái nhíp; cái kẹp
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.