Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shè*qǔ

Nghĩa tiếng Việt

hấp thu

Âm Hán Việt

nhiếp thủ

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các danh từ chỉ chất dinh dưỡng hoặc năng lượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhiếp thủ

Từng chữ

  • nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
  • thủlấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • měi thanh 3tiān thanh 1shè thanh 4 thanh 3 thanh 2gòu thanh 4de thanh 5wéi thanh 2shēng thanh 1 thanh 4duì thanh 4shēn thanh 1 thanh 3yǒu thanh 3yì. thanh 4

    Mỗi ngày nạp đủ vitamin rất có lợi cho cơ thể.

  • zhí thanh 2 thanh 4tōng thanh 1guò thanh 4gēn thanh 1 thanh 4shè thanh 4 thanh 3 thanh 3rǎng thanh 3zhōng thanh 1de thanh 5yǎng thanh 3fèn. thanh 4

    Thực vật hấp thu chất dinh dưỡng trong đất thông qua rễ.

  • jiǎn thanh 3féi thanh 2 thanh 1jiān thanh 1yào thanh 4jiǎn thanh 3shǎo thanh 3 thanh 4liàng thanh 4de thanh 5shè thanh 4qǔ. thanh 3

    Trong thời gian giảm cân cần giảm lượng nhiệt lượng nạp vào.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.