Từ vựng tiếng Trung
shè*qǔ

Nghĩa tiếng Việt

hấp thu

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bộ: (lại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 摄: Chữ này có bộ thủ là '扌' (tay), gợi ý hành động liên quan đến tay. Phần bên phải là '聂', ám chỉ đến việc nghe hoặc tiếp nhận thông tin.
  • 取: Bộ phận chính là '又', có ý nghĩa là 'lấy'. Phần còn lại là '耳', biểu thị hành động lấy gì đó liên quan đến tai hoặc thông tin.

摄取 có nghĩa là hấp thu hoặc tiếp nhận, thường chỉ việc lấy vào hoặc tiêu thụ.

Từ ghép thông dụng

shèliàng

lượng hấp thu

yíngyǎngshè

hấp thu dinh dưỡng

xìnshè

tiếp nhận thông tin