ngạoào
kiêu ngạo, ngạo nghễ; hỗn láo
Từ có chữ 傲
ngạoáo
chơi, ngao du
con ngựa bất kham
踸
ngaoáo
nấu, ninh, sắc, rang khô
Từ có chữ 熬
con ngao, con trạch
tiếng om sòm
đi chơi ung dung
ngaoào
vỉ nướng, lò sấy
con rùa biển
chó ngao
trúc trắc, chủng chẳng khó nghe, lủng củng
cái vựa đựng thóc
Áo
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.