Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gāo*ào

Nghĩa tiếng Việt

kiêu ngạo, ngạo mạn

Âm Hán Việt

cao ngạo

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (người)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm tính từ miêu tả thái độ, tính cách của con người, có thể đi kèm với phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cao ngạo

Từng chữ

  • caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn
  • ngạokiêu ngạo, ngạo nghễ; hỗn láo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để miêu tả người kiêu ngạo, tự cao. Có sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 他很高傲Tā hěn gāo'ào thanh 1

    Anh ấy rất kiêu ngạo

  • 高傲的态度Gāo'ào de tàidù thanh 1

    Thái độ kiêu ngạo

  • 不要太高傲Bùyào tài gāo'ào thanh 4

    Đừng quá kiêu ngạo

  • 高傲的人Gāo'ào de rén thanh 1

    Người kiêu ngạo

  • 高傲地回答Gāo'ào de huídá thanh 1

    Trả lời kiêu ngạo

Kết hợp thường gặp

  • 高傲自大gāo'ào zìdà thanh 1

    kiêu ngạo tự đại

  • 性格高傲xìnggé gāo'ào thanh 4

    tính cách kiêu ngạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.