Bỏ qua, tới nội dung chính

Kinh vĩ tiếng Trung là gì?

Hán Việt kinh vĩ =

经纬jīngwěiHSK 6

kinh độ và vĩ độ: hệ toạ độ địa lý; hoặc nghĩa rộng: sợi dọc và sợi ngang trong dệt vải, ý chỉ cơ cấu, hệ thống.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 经纬

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

纬

vĩwěi

sợi ngang; vĩ tuyến

HSK 6

Từ có chữ 纬

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 经纬

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết