Bỏ qua, tới nội dung chính

Kì bào tiếng Trung là gì?

Hán Việt kì bào =

旗袍qípáoHSK 6

xẩm

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 旗袍

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

旗

kìqí

cờ, lá cờ; Bát Kỳ (người Mãn); kỳ (đơn vị hành chính ở Nội Mông)

HSK 6
袍

bàopáo

áo bào, áo dài chấm gót

HSK 6

Luyện viết 旗袍

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết