Bỏ qua, tới nội dung chính

Khứu giác tiếng Trung là gì?

Hán Việt khứu giác =

嗅觉xiùjuéHSK 6

khứu giác

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 嗅觉

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

嗅

khứuxiù

ngửi (mùi)

HSK 6

Luyện viết 嗅觉

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết