Bỏ qua, tới nội dung chính

Kháo long tiếng Trung là gì?

Hán Việt kháo long =

靠拢kàolǒngHSK 6

tiến lại gần, áp sát, tập xích lại gần; di chuyển đến gần một vị trí hoặc lập trường nào đó

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 靠拢

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

靠

kháokào

nương tựa; sát lại, gần lại

HSK 5
拢

longlǒng

họp lại; đánh đòn; đỗ thuyền

HSK 6

Luyện viết 靠拢

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết