Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "huỳnh"

Âm huỳnh

黄

huỳnhhuáng

vàng, màu vàng

HSK 3
炯

huỳnhjiǒng

sáng chói, soi tỏ

荧

huỳnhyíng

soi sáng

萤

huỳnhyíng

con đom đóm

滢

huỳnhyíng

trong, trong leo lẻo, trong vắt

荥

huỳnhxíng

chằm Huỳnh

黉

huỳnhhóng

trường học

Âm huynh

兄

huynhxiōng

anh trai

HSK 5

Từ có chữ 兄

Âm huýnh

迥

huýnhjiǒng

khác xa; khác hẳn

矎

huýnhxuān

nhìn thẳng

诇

huýnhxiòng

thăm dò

Luyện viết các chữ âm "huỳnh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết