Từ vựng tiếng Trung
yíng*guāng

Nghĩa tiếng Việt

Huỳnh quang — ánh sáng phát ra do vật liệu hấp thụ bức xạ rồi tái phát sáng; dùng trong khoa học, đèn huỳnh quang, bút dạ quang.

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong khoa học dùng 荧光 cho fluorescence; trong đời thường dùng cho 荧光笔 (bút highlight) và 荧光灯 (đèn compact fluorescent).

Câu ví dụ

  • 实验室里常用荧光标记来追踪细胞。Shíyànshì lǐ cháng yòng yíngguāng biāojì lái zhuīzōng xìbāo. thanh 2

    Trong phòng thí nghiệm thường dùng nhãn huỳnh quang để theo dõi tế bào.

  • 她用荧光笔在书上划重点。Tā yòng yíngguāng bǐ zài shū shàng huà zhòngdiǎn. thanh 1

    Cô ấy dùng bút dạ quang gạch chân các điểm trọng tâm trong sách.

  • 这种荧光灯比普通灯泡省电。Zhè zhǒng yíngguāng dēng bǐ pǔtōng dēngpào shěngdiàn. thanh 4

    Loại đèn huỳnh quang này tiết kiệm điện hơn bóng đèn thông thường.

  • 深海生物能发出荧光,在黑暗中找到猎物。Shēnhǎi shēngwù néng fāchū yíngguāng, zài hēiàn zhōng zhǎodào lièwù. thanh 1

    Sinh vật biển sâu có thể phát ra ánh huỳnh quang để tìm con mồi trong bóng tối.

Kết hợp thường gặp

  • 荧光笔yíngguāng bǐ thanh 2

    bút dạ quang

  • 荧光灯yíngguāng dēng thanh 2

    đèn huỳnh quang

  • 荧光染料yíngguāng rǎnliào thanh 2

    thuốc nhuộm huỳnh quang

  • 发出荧光fāchū yíngguāng thanh 1

    phát ra ánh huỳnh quang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.