Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTrong khoa học dùng 荧光 cho fluorescence; trong đời thường dùng cho 荧光笔 (bút highlight) và 荧光灯 (đèn compact fluorescent).
Câu ví dụ
- 实验室里常用荧光标记来追踪细胞。
Trong phòng thí nghiệm thường dùng nhãn huỳnh quang để theo dõi tế bào.
- 她用荧光笔在书上划重点。
Cô ấy dùng bút dạ quang gạch chân các điểm trọng tâm trong sách.
- 这种荧光灯比普通灯泡省电。
Loại đèn huỳnh quang này tiết kiệm điện hơn bóng đèn thông thường.
- 深海生物能发出荧光,在黑暗中找到猎物。
Sinh vật biển sâu có thể phát ra ánh huỳnh quang để tìm con mồi trong bóng tối.
Kết hợp thường gặp
- 荧光笔
bút dạ quang
- 荧光灯
đèn huỳnh quang
- 荧光染料
thuốc nhuộm huỳnh quang
- 发出荧光
phát ra ánh huỳnh quang
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.