Bỏ qua, tới nội dung chính

Hỏa diễm tiếng Trung là gì?

Hán Việt hỏa diễm =

火焰huǒyànHSK 6

ngọn lửa

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 火焰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 火焰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết