Bỏ qua, tới nội dung chính

Hiềm nghi tiếng Trung là gì?

Hán Việt hiềm nghi =

嫌疑xiányíHSK 6

sự nghi ngờ rằng ai đó có liên quan đến hành vi sai trái hoặc tội phạm; mang tính pháp lý

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 嫌疑

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 嫌疑

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết