Bỏ qua, tới nội dung chính

Hân uý tiếng Trung là gì?

Hán Việt hân uý =

欣慰xīnwèiHSK 6

hài lòng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 欣慰

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

欣

hânxīn

sung sướng, mừng, vui vẻ

HSK 5
慰

uýwèi

an ủi; yên lòng

HSK 5

Từ có chữ 慰

Luyện viết 欣慰

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết