Bỏ qua, tới nội dung chính

Giao xoa tiếng Trung là gì?

Hán Việt giao xoa =

交叉jiāochāHSK 6

băng qua, giao nhau, chéo nhau

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 交叉

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

叉

xoachā

bắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa

HSK 5

Từ có chữ 叉

Luyện viết 交叉

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết