dựuyǒu
có, sỡ hữu
Từ có chữ 有
dứuyòu
men làm sứ
con chồn, con sóc
dữuyòu
con thoi (để dệt vải)
dữuyǔ
cái vựa; dữu (đơn vị đo, bằng 16 đấu)
dữuyǒu
đồ đựng rượu ngày xưa
dửuyǒu
cỏ vực (hay mọc trong ruộng làm hại lúa)
duuzì
袢
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.