Du khoái tiếng Trung là gì?
Hán Việt du khoái =
愉快yúkuàiHSK 4
vui vẻ, dễ chịu, hạnh phúc (du-khoái: tâm trạng vui tươi)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 愉快Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 愉快
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết