Bỏ qua, tới nội dung chính

Đại hạ tiếng Trung là gì?

Hán Việt đại hạ =

大厦dàshàHSK 6

tòa nhà lớn; tòa nhà cao tầng.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 大厦

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 大厦

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết