Chữ Hán âm Hán Việt "bộc"
Âm bộc
Từ có chữ 曝
仆
bộcpū
ngã xuống
Từ có chữ 仆
濮
bộcpú
sông Bộc; tên một giống rợ
钋
bộcpō
nguyên tố poloni, Po
镤
bộcpú
nguyên tố protactini, Pa
襆
bộcfú
Đài Loan [pu2]; váy không viền; mui xe; khăn xếp
穙
bộcpú
穙
纀
bộcpú
buộc; như "trói buộc" (vhn) bọc; như "đùm bọc" (btcn) bộc (btcn) vóc; như "gấm vóc" (gdhn)
菐
bộcpú
tẻ nhạt; cây dày
贌
bộcpú
茌
Âm bốc
Luyện viết các chữ âm "bộc"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết