Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bộc"

Âm bộc

瀑

bộcpù

thác nước

HSK 6

Từ có chữ 瀑

曝

bộcpù

phơi nắng, phơi cho khô

HSK 6

Từ có chữ 曝

仆

bộcpū

ngã xuống

Từ có chữ 仆

濮

bộcpú

sông Bộc; tên một giống rợ

钋

bộcpō

nguyên tố poloni, Po

镤

bộcpú

nguyên tố protactini, Pa

襆

bộcfú

Đài Loan [pu2]; váy không viền; mui xe; khăn xếp

穙

bộcpú

穙

纀

bộcpú

buộc; như "trói buộc" (vhn) bọc; như "đùm bọc" (btcn) bộc (btcn) vóc; như "gấm vóc" (gdhn)

菐

bộcpú

tẻ nhạt; cây dày

贌

bộcpú

茌

Âm bốc

卜

bốcbo

bói xem tốt xấu

鳪

bốcbú

骁

Luyện viết các chữ âm "bộc"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết