Bỏ qua, tới nội dung chính

Bình hành tiếng Trung là gì?

Hán Việt bình hành =

平衡pínghéngHSK 5

cân bằng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 平衡

Từ khác cũng đọc là "bình hành"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

衡

hànhhéng

cân; cái cân; cân đòn; cân treo; cân tay (cổ xưa); họ Hành; họ Hoành

HSK 5

Luyện viết 平衡

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết