Bàng đại tiếng Trung là gì?
Hán Việt bàng đại =
庞大pángdàHSK 6
khổng lồ, đồ sộ, to lớn (bàng đại); thường dùng cho tổ chức, số liệu, cơ thể sinh vật lớn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 庞大Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 庞大
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết