áoào
sâu xa; khó hiểu; nước Áo
Từ có chữ 奥
ấm áp; nước Úc, châu Úc
hối hận, tiếc nuối; buồn rầu
áoǎo
áo ngắn, áo bông
bẻ gãy
thung lũng; Áo (thường dùng làm tên đất, ở vùng Chiết Giang, Phúc Kiến, Trung Quốc)
áoyào
chỗ mũi giày uốn cong
áoyū
绻
aoāo
lõm vào
Từ có chữ 凹
aoào
chỗ đất trũng xuống, ao, hố
aoáo
trận đánh quyết liệt; rầm rĩ
ảoǎo
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.