Nghĩa tiếng Việt
màu đỏ
Âm Hán Việt
trinh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 赤
- Số nét
- 13 nét
赪 gồm 赤 (Xích, biểu nghĩa: màu đỏ) và 贞 (Trinh, biểu âm, đọc gần chēng); chữ hình thanh. Là dạng giản thể của 赬, chỉ màu đỏ thẫm.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ để miêu tả màu đỏ hoặc động từ chỉ trạng thái đỏ mặt vì ngượng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: trinh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tranh": màu 赤 đỏ mà "trinh" (贞) kiên — đỏ thẫm, đỏ son không phai.
Gương Hán-Việt
tranh — trong "赪顏" (tranh nhan): mặt đỏ ửng
Mở khoá kiến thức
Biết 赪 giúp đọc thơ văn cổ mô tả màu sắc và sắc mặt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: 赪 là dạng giản thể hoá của 赬 (Han simp: f=貞, t=贞). Bộ 赤 (đỏ) xác nhận nghĩa màu sắc. 赬/赪 chỉ màu đỏ thẫm, màu cá đỏ. Trong đại triện và tiểu triện còn lưu dạng cổ của chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 赪颜因羞愧而生。
Mặt đỏ ửng vì xấu hổ.
- 古诗中以赪描绘晚霞之色。
Thơ cổ dùng 赪 để miêu tả màu ráng chiều.
- 赪字是赬的简化写法。
Chữ 赪 là cách viết giản thể của 赬.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.