Nghĩa tiếng Việt
thẹn đỏ mặt
Âm Hán Việt
noãn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 赤
- Số nét
- 11 nét
赧 = 赤 (Xích, biểu nghĩa: màu đỏ) + 𡰫 (biểu âm). Chữ hình thanh: 赤 chỉ màu đỏ — mặt đỏ bừng vì thẹn; 𡰫 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ miêu tả trạng thái đỏ mặt vì ngượng ngùng.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: noãn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nấn": 赧 = đỏ (赤) + âm — mặt đỏ như 赤 vì quá thẹn, nấn ná chưa dám nhìn ai.
Gương Hán-Việt
赧 xuất hiện trong "nấn" mang nghĩa xấu hổ, thẹn đỏ mặt trong văn ngôn cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 赧 giúp đọc hiểu những đoạn văn cổ miêu tả sự xấu hổ, ngượng ngùng của nhân vật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 赧 là chữ hình thanh gồm 赤 (xích, đỏ) làm phần biểu nghĩa và 𡰫 làm phần biểu âm. Nghĩa gốc là mặt đỏ bừng vì xấu hổ, thẹn thùng. Thấy trong tiểu triện và lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他赧然低下了头。
Anh ấy xấu hổ cúi đầu xuống.
- 听到批评,她面色赧赧。
Nghe lời phê bình, mặt cô ấy đỏ bừng thẹn thùng.
- 赧颜汗下,无地自容。
Mặt đỏ mồ hôi nhỏ giọt, không biết giấu mặt vào đâu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.