Nghĩa tiếng Việt
lo lắng
Âm Hán Việt
xung
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 心
- Số nét
- 7 nét
忡 la chu doc lap, khong co phan tich cau truc ro rang tu Wiktionary. Chu chi trang thai lo lang, bun rang, bat an.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm tính từ miêu tả trạng thái lo âu, thường dùng trong từ ghép như sung sung.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: xung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "sung": 忡忡 la trang thai lo lang, nhu long nang triu (忧心忡忡 — lo lang muon phien).
Gương Hán-Việt
Sung trong uu tam sung sung (忧心忡忡 — lo lang muon phien, day long uu tu)
Mở khoá kiến thức
Biet 忡 mo khoa: 忧心忡忡 (lo lang muon phien), 忡忡 (bat an, bun rang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
忡 khong co glyph origin chi tiet tu Wiktionary. Nghia: lo lang, bat an, bun rang. Thuong gap trong 忡忡 (lo lang, muon phien) va thanh ngu 忧心忡忡 (long tran day noi lo).
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他忧心忡忡地等待消息。
Anh ay lo lang muon phien cho tin tuc.
- 母亲为孩子忧心忡忡。
Nguoi me lo lang muon phien vi dua con.
- 他整天忡忡不安,无心工作。
Anh ay suot ngay bat an, khong tam tam lam viec.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.