Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
quàn劝
勸

Nghĩa tiếng Việt

khuyên bảo

Âm Hán Việt

khuyến

1 chữ4 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 劝 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
力
Số nét
4 nét

劝 (giản thể của 勸) = 雚 (rút gọn thành 又, biểu âm cho âm quàn) + 力 (Lực, biểu nghĩa: sức mạnh, nỗ lực); chữ hình thanh. Dùng sức (力) và lời nói để thuyết phục người khác.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ chỉ người để khuyên nhủ ai đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: khuyên

  • /quàn/khuyên

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khuyến

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khuyến": dùng sức lực (力) và lời lẽ để khuyến dụ người khác — khuyến cáo, khuyên bảo, thuyết phục.

Gương Hán-Việt

khuyến trong 'khuyến cáo' (cảnh báo), 'khuyến học' (khuyến khích học hành), 'khuyến nông' (khuyến khích làm nông)

Mở khoá kiến thức

Biết 劝 (khuyến) mở khoá 劝告 (khuyến cáo – khuyên nhủ), 劝说 (thuyết phục), 劝阻 (can ngăn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

劝 bronze 1
Kim văn
劝 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 勸 (phồn thể) là hình thanh: 雚 (biểu âm, cho âm quàn) + 力 (sức mạnh, biểu nghĩa). Nghĩa gốc 'dùng lời lẽ thuyết phục, khuyên nhủ'. Dạng giản thể 劝 rút gọn 雚 thành 又. Có dạng kim văn và tiểu triện còn lưu.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 朋友劝我不要放弃。péngyou quàn wǒ bùyào fàngqì. thanh 2

    Bạn bè khuyên tôi đừng bỏ cuộc.

  • 他劝说大家支持这个计划。tā quànshuō dàjiā zhīchí zhège jìhuà. thanh 1

    Anh ấy thuyết phục mọi người ủng hộ kế hoạch này.

  • 父母劝阻他不要冒险。fùmǔ quànzǔ tā bùyào màoxiǎn. thanh 4

    Bố mẹ can ngăn anh ấy đừng liều lĩnh.

  • 朋péng thanh 2友you thanh 5们men thanh 5都dōu thanh 1劝quàn thanh 4他tā thanh 1放fàng thanh 4弃qì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5危wēi thanh 1险xiǎn thanh 3的de thanh 5计jì thanh 4划huà. thanh 4。

    Bạn bè đều khuyên anh ấy từ bỏ kế hoạch nguy hiểm này.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1劝quàn thanh 4他tā thanh 1少shǎo thanh 3抽chōu thanh 1烟yān, thanh 1,多duō thanh 1做zuò thanh 4户hù thanh 4外wài thanh 4运yùn thanh 4动dòng. thanh 4。

    Bác sĩ khuyên anh ấy hút ít thuốc lại, vận động ngoài trời nhiều hơn.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4我wǒ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5劝quàn, thanh 4,他tā thanh 1都dōu thanh 1不bù thanh 4听tīng thanh 1我wǒ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn. thanh 4。

    Dù tôi có khuyên thế nào, anh ấy cũng không nghe ý kiến của tôi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 权

    đồng âm quán, nghĩa 'quyền lực', bộ木+又 khác

  • 券

    đồng âm quàn, nghĩa 'phiếu, vé', hình dạng khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.