Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jué臄

Nghĩa tiếng Việt

hàm ếch (chỗ hàm trên miệng)

Âm Hán Việt

cược

1 chữ17 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
17 nét

臄 = 肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/thân thể) + 豦 (Cứ, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 肉 xác định nghĩa liên quan đến thịt hay bộ phận cơ thể, 豦 cho âm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ trong y học cổ truyền hoặc giải phẫu để chỉ phần thịt trong khoang miệng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cược

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giác": thịt (肉) trong miệng, vòm hàm trên là vùng thịt mềm mà ếch dùng để bắt mồi.

Gương Hán-Việt

"giác" hiếm dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 臄 giúp nhận diện nhóm chữ bộ 肉 chỉ các bộ phận giải phẫu của miệng và hàm.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

臄 là chữ hình thanh: 肉 (thịt) làm thành phần biểu nghĩa, 豦 làm thành phần biểu âm. Nghĩa là hàm ếch: vòm miệng, phần thịt trên hàm.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 臄是口腔上方的組織。Jué shì kǒuqiāng shàngfāng de zǔzhī. thanh 2

    Vòm miệng là mô ở phía trên khoang miệng.

  • 蛙類的臄構造特殊,便於捕食。Wā lèi de jué gòuzào tèshū, biànyú bǔshí. thanh 1

    Cấu trúc hàm ếch đặc biệt, thuận lợi cho việc bắt mồi.

  • 古籍中臄指上顎的肉質部分。Gǔjí zhōng jué zhǐ shàng'è de ròuzhì bùfèn. thanh 3

    Trong sách cổ, 臄 chỉ phần thịt của vòm miệng trên.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 爵

    cùng âm jué, nhưng nghĩa khác (tước vị, chén rượu)

  • 觉

    cùng âm jué/jiào, dễ nhầm khi đọc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.