Nghĩa tiếng Việt
(một loài chim dữ)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
鸷 là dạng giản thể của 鷙 (執+鳥). Chữ gốc 鷙 gồm 執 (cầm nắm/bắt) + 鳥 (chim) — chim bắt mồi. Dạng giản thể rút gọn bộ 執→执 và 鳥→鸟.
Hán-Việt: chí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chí": chim (鸟) "chí" — loài chim săn mồi hung dữ, bắt (執) con mồi bằng móng vuốt. 鸷鸟 (chí điểu) là biểu tượng anh hùng trong Sở Từ.
Gương Hán-Việt
鷙鳥 (chí điểu) — chim dữ, biểu tượng người tài khác thường trong Ly Tao (Khuất Nguyên)
Mở khoá kiến thức
Biết 鸷 giúp đọc hình ảnh 鷙鳥 (chí điểu) trong Ly Tao của Khuất Nguyên — ẩn dụ cho người có chí khí không chịu cúi đầu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鸷 là dạng giản thể của 鷙 — chim dữ, chim săn mồi (raptor). Chữ gốc 鷙 = 執 (bắt giữ) + 鳥 (chim), gợi ý loài chim chuyên bắt con mồi. Wiktionary xác nhận đây là dạng giản thể. Tiểu triện ghi nhận dạng chữ gốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鸷鸟不群,君子之志。
Chim dữ không đi theo bầy — chí khí của người quân tử.
- 猛鸷的鹰在高空盘旋。
Con ưng dữ tợn bay lượn trên cao.
- 古诗常以鸷鸟比喻英雄豪杰。
Thơ cổ thường dùng chim dữ ví cho anh hùng hào kiệt.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.