Từ vựng tiếng Trung
xiāo

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鴵 chưa có phân tích thành phần rõ trong CHISE IDS. Xét là chữ độc thể chỉ một loài chim cú. Chưa có nguồn học thuật về hình thanh/hội ý.

Hán-Việt: tiêu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tiêu": chim (鳥) 'tiêu' vong — 鴵 = loài chim cú kêu ban đêm, tiếng kêu u sầu.

Gương Hán-Việt

tiêu trong nghĩa buồn bã, đêm tối — chim cú kêu đêm

Mở khoá kiến thức

Biết 鴵 (tiêu) giúp đọc tên chim trong văn bản cổ về điềm gở hay thú tự nhiên.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

鴵 chỉ một loài chim cú. Wiktionary không cung cấp glyph origin chi tiết. Cấu trúc chưa được phân tích học thuật; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鴵是古书记载的夜行鸟。xiāo shì gǔ shū jìzǎi de yèxíng niǎo. thanh 1

    鴵 là loài chim đêm được ghi trong sách cổ.

  • 鴵鸣于夜间树梢。xiāo míng yú yèjiān shù shāo. thanh 1

    Chim 鴵 kêu trên ngọn cây ban đêm.

  • 古人视鴵为不祥之兆。gǔrén shì xiāo wéi bùxiáng zhī zhào. thanh 3

    Người xưa coi chim 鴵 là điềm gở.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng nghĩa chim cú, phổ biến hơn trong tiếng Trung hiện đại

  • cùng nghĩa chim cú/cú mèo — dễ nhầm ngữ nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.