Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kūn

Nghĩa tiếng Việt

con cá côn

Âm Hán Việt

côn

1 chữ16 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鲲 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
16 nét

鲲 = 魚 (Ngư, biểu nghĩa: cá) + 昆 (Côn, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 魚 gợi ý sinh vật biển, phần 昆 cho âm đọc. Wiktionary xác nhận cấu trúc này.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ loài cá khổng lồ trong truyền thuyết, thường đi liền với chim bằng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: côn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "côn": con cá (魚) khổng lồ mang tên Côn (昆) — Trang Tử viết: "Ở biển Bắc có con cá Côn, to không biết bao nhiêu nghìn dặm".

Gương Hán-Việt

鲲 trong 鲲鹏 (côn bằng: cá Côn hoá thành chim Bằng), điển cố Trang Tử về chí lớn.

Mở khoá kiến thức

Biết 鲲 (côn) mở khoá điển cố Trang Tử: 鲲鹏展翅 (cá Côn hoá chim Bằng, chí lớn cao bay xa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh: 魚 (ngư, cá) biểu nghĩa, 昆 (côn) biểu âm. Gốc nghĩa là trứng cá hoặc cá con nhỏ; sau mở rộng thành cá Côn khổng lồ huyền thoại trong Trang Tử. Wiktionary xác nhận {{Han compound|魚|昆|ls=psc|c1=s|t1=fish|c2=p}}. Dạng truyền thống 鯤.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • Běi thanh 3míng thanh 2yǒu thanh 3yú, thanh 2 thanh 2míng thanh 2wéi thanh 2kūn, thanh 1kūn thanh 1zhī thanh 1 thanh 4 thanh 4zhī thanh 1 thanh 3qiān thanh 1lǐ. thanh 3

    Ở biển Bắc có con cá, tên là Côn, to không biết mấy nghìn dặm.

  • 鲲鹏展翅,比喻志向远大。kūn péng zhǎn chì, bǐyù zhìxiàng yuǎndà. thanh 1

    Kūn Bằng xải cánh, ví người có chí hướng lớn lao.

  • 他怀有鲲鹏之志,誓要闯出一番天地。tā huáiyǒu kūn péng zhī zhì, shì yào chuǎng chū yī fān tiāndì. thanh 1

    Anh ta ôm chí lớn như cá Côn chim Bằng, quyết tạo lập sự nghiệp.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 鱼, đều chỉ sinh vật biển lớn

  • bộ phận biểu âm của 鲲, 昆 là côn trùng/anh cả

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.